Bạn đang muốn tra bảng mã lỗi điều hòa Daikin inverter, hay bảng mã lỗi điều hòa Daikin nội địa nhật điện 100V cũng như bảng mã lỗi điều hòa Daikin âm trần …

+ Mời các bạn đón xem các mã lỗi điều hòa Daikin chi tiết và đầy đủ nhất được anh em thợ sử dụng nhiều trong công việc sửa chữ. Thông tin chính xác, đầy đủ các lỗi.

Xem chi tiết : Cách kiểm tra mã lỗi điều hòa Daikin inverter

bang ma loi dieu hoa daikin

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin inverter chi tiết

Mã Lỗi Nguyên Nhân Cách khắc phục
A0 – Lỗi của thiết bị bảo vệ bên ngoài.

– Thiết bị không tương thích

– Lỗi bo dàn lạnh

– Kiểm tra lại cài đặt và thiết bị kết nối bên ngoài

– Kiểm tra bo dàn lạnh

A1 – Lỗi ở board mạch – Thay bo dàn lạnh
A3 – Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỏng dây kết nối

– Kiểm tra công tắc phao.

– Kiểm tra bơm nước xả

– Kiểm tra đường ống nước xả có đảm bảo độ dốc không

– Kiểm tra bo mạch

A6 – Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải.

– Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo dàn lạnh

– Thay mô tơ quạt

– Kiểm tra bo mạch dàn lạnh

A7 – Motor cánh đảo gió bị lỗi

– Cánh đảo gió bị kẹt

– Lỗi kết nối dây mô tơ Swing

– Lỗi bo dàn lạnh

– Kiểm tra mô tơ cánh đảo gió

– Kiểm tra bo dàn lạnh

– Kiểm tra kết nối dây mô tơ Swing

A9 – Lỗi van tiết lưu điện tử (20E).

– Kết nối dây bị lỗi

– Lỗi bo dàn lạnh

– Kiểm tra cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van

– Kiểm tra bo dàn lạnh

AF – Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh

– Bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm)bị lỗi

– Kiểm tra đường ống thoát nước,

– PCB dàn lạnh.

C4 – Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt

– Lỗi bo dàn lạnh

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng

– Kiểm tra bo dàn lạnh

C5 –  Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi.

– Lỗi bo dàn lạnh

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi

– Kiểm tra bo dàn lạnh

C9 – Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi .

– Lỗi bo dàn lạnh.

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió hồi

– Kiểm tra bo dàn lạnh

CJ – Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển.

– Lỗi cảm biến nhiệt độ của điều khiển

– Lỗi bo romote điều khiển

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển.

– Kiểm tra bo romote điều khiển

E1 – Lỗi của board mạch. – Thay bo mạch dàn nóng
E3 – Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp.

– Lỗi công tắc áp suất cao

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi cảm biến áp lực cao

– Lỗi tức thời – như do mất điện đột ngột

– Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc áp suất cao

– Kiểm tra bo dàn nóng

– Kiểm tra cảm biến áp lực cao

E4 -Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp.

– Áp suất thấp bất thường(<0,07Mpa)

– Lỗi cảm biến áp suất thấp.

– Lỗi bo dàn nóng.

– Van chặn không được mở

– Kiểm tra bo dàn nóng

– Kiểm tra cảm biến áp suất thấp

– Kiểm tra áp suất thấp dẫn tới tác động của cảm biến hạ áp

E5 – Lỗi do động cơ máy nén inverter- Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây.

– Dây chân lock bị sai (U,V,W)

– Lỗi bo biến tần

– Van chặn chưa mở.

– Chênh lệch áp lực cao khi khởi động( >0.5Mpa)

– Kiểm tra máy nén inverter

– Kiểm tra bo biến tần

– Kiểm tra Dây chân lock

E6 -Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng.

– Van chặn chưa mở.

– Dàn nóng không giải nhiệt tốt

– Điện áp cấp không đúng

– Khởi động từ bị lỗi

– Hỏng máy nén thường

– Cảm biến dòng bị lỗi

– Kiểm tra máy nén

– Vệ sinh dàn nóng

– Kiểm tra cảm biến dòng

– Kiểm tra nguồn điện cấp vào

E7 – Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng.

– Lỗi kết nối quạt và bo dàn nóng

– Quạt bị kẹt

– Lỗi mô tơ quạt dàn nóng

– Lỗi bo biến tần quạt dàn nóng

– Kiểm tra mô tơ quạt dàn nóng

– Kiểm tra kết nối quạt và bo dàn nóng

– Kiểm tra bo biến tần quạt dàn nóng

F3 – Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường.

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ ống đẩy.

– Cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí

– Lỗi bo dàn nóng

– Kiểm tra kết nối của cảm biến nhiệt độ ống đẩy

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ ống đẩy

– Kiểm tra bo dàn nóng

H7 -Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường.

– Lỗi quạt dàn nóng

– Bo Inverter quạt lỗi

– Dây truyền tín hiệu lỗi

– Kiểm tra quạt dàn nóng

– Kiểm tra tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng

– Kiểm tra dây truyền tín hiệu

– Kiểm tra bo mạch

H9 – Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài.

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi

– Lỗi bo dàn nóng

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng

– Kiểm tra bo dàn nóng

J2 – Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện.

– Kiểm tra cảm biến dòng bị lỗi

– Bo dàn nóng bị lỗi

– Kiểm tra cảm biến dòng

– Kiểm tra bo dàn nóng

J3 – Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T).

– Lỗi cảm biến nhiệt độ ống đẩy

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ ống đẩy

– Kiểm tra bo dàn nóng

– Kiểm tra kết nối của cảm biến nhiệt độ

J5 -Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về.

– Lỗi cảm biến nhiệt độ ống hút

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ ống hút

– Kiểm tra bo dàn nóng

– Kiểm tra đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về

J9 – Lỗi cảm biến độ quá lạnh R5T

– Lỗi bo dàn nóng

– Kiểm tra bo dàn nóng

– Kiểm tra và thay thế cảm biến độ quá lạnh R5T

JA Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi.

– Lỗi cảm biến áp suất cao

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai

– Kiểm tra cảm biến áp suất cao và cảm biến áp suất đường ống gas đi

– Kiểm tra bo dàn nóng

JC – Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas về.

– Lỗi cảm biến áp suất thấp

– Lỗi bo dàn nóng

– Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai

– Kiểm tra bo dàn nóng

– Kiểm tra cảm biến áp suất thấp và cảm biến áp suất đường ống gas đi

 L4 – Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng.

– Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao (≥93°C)

– Lỗi bo mạch

– Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt

– Kiểm tra bo mạch

– Kiểm tra cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt

 L5 – Máy nén biến tần bất thường

– Hư cuộn dây máy nén Inverter

– Lỗi khởi động máy nén

– Bo Inverter bị lỗi

– Kiểm tra tụ kích block

– Kiểm tra bo mạch

– Kiểm tra máy nén

L8 – Lỗi do dòng biến tần không bình thường.

– Máy nén Inverter quá tải

– Lỗi bo Inverter

– Máy nén hỏng cuộn dây( dò điện, dây chân lock…)

– Máy nén bị lỗi

– Kiểm tra máy nén

– Kiểm tra dòng biến tần

– Kiểm tra bo mạch inverter

L9 – Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần.

– Lỗi máy nén Inverter

– Lỗi dây kết nối sai(U,V,W,N)

– Không đảm bảo chênh lệch áp suất cao áp và hạ áp khi khơi động

– Van chặn chưa mở

– Lỗi bo Inverter

– Kiểm tra dây kết nối

– Kiểm tra máy nén Inverter

– Kiểm tra khởi động máy nén biến tần

– Kiểm tra bo mạch inverter

LC – Lỗi do kết nối giữa bo Inverter và bo điều khiển dàn nóng

– Lỗi bo điều khiển dàn nóng

– Lỗi bo Inverter

– Lỗi bộ lọc nhiễu

– Lỗi quạt Inverter

– Kết nối quạt không đúng

– Lỗi máy nén

– Lỗi mô tơ quat

– Kiểm tra kết nối giữa bo Inverter và bo điều khiển dàn nóng

– Kiểm tra mô tơ quat

– Kiểm tra máy nén

– Kiểm tra bo điều khiển dàn nóng

P4 – Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt

– Lỗi bo Inverter

– Kiểm tra bo Inverter, cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt
PJ
  • Lỗi cài đặt công suất dàn nóng

– Chưa cài đặt công suất dàn nóng

– Cài đặt sai công suất dàn nóng khi thay thế bo dàn nóng

 – Kiểm tra lại cài đặt công suất dàn nóng

– Kiểm tra bo dàn nóng

U0 – Cảnh báo thiếu ga

– Thiếu ga hoặc ngẹt ống ga (lỗi thi công đường ống)

– Lỗi cảm biến nhiệt (R4T, R7T)

– Lỗi cảm biến áp suất thấp

– Lỗi bo dàn nóng

– Kiểm tra bo dàn nóng

– Nạp gas

 U1 – Ngược pha, mất pha

– Nguồn cấp bị ngược pha

– Nguồn cấp bị mất pha

– Lỗi bo dàn nóng

– Kiểm tra bo dàn nóng

– Kiểm tra nguồn cấp

U2 – Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh.

– Nguồn điện cấp không đủ

– Lỗi nguồn tức thời

– Mất pha

– Lỗi bo Inverter

– Lỗi bo điều khiển dàn nóng

– Lỗi dây ở mạch chính

– Lỗi máy nén

– Lỗi mô tơ quạt

– Lỗi dây truyền tín hiệu

– Kiểm tra mô tơ quạt

– Kiểm tra dây truyền tín hiệu

– Kiểm tra máy nén

– Kiểm tra bo điều khiển dàn nóng

– Kiểm tra nguồn điện áp

U3 – Lỗi do sự vận hành kiểm tra không dược thực hiện. – Chạy kiểm tra lại hệ thống
U4 – Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng

– Dây giữa dàn lạnh-dàn nóng, dàn nóng-dàn nóng bị đứt, ngắn mạch

hoặc đấu sai (F1,F2)

– Nguồn dàn nóng hoặc dàn lạnh bị mất

– Hệ thống địa chỉ không phù hợp

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỗi bo dàn nóng

– Kiểm tra đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng

– Kiểm tra bo dàn nóng, bo dàn lạnh

U5 – Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote.

– Lỗi bo remote

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỗi có thể xảy ra do nhiễu

– Kiểm tra đường truyền giữa dàn lạnh và remote

– Kiểm tra lại cài đặt nếu 1 dàn lạnh sử dụng 2 remote

– Kiểm tra bo dàn lạnh

U7 – Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng

– Lỗi Adapter điều khiển Cool/Heat

– Adapter điều khiển Cool/Heat không tương thích

– Địa chỉ không đúng(dàn nóng và Adapter điều khiển C/H)

– Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và Adapter điều khiển C/H

– Kiểm tra dây tín hiệu giữa dàn nòng với dàn nóng

– Kiểm tra bo mạch dàn nóng

U8 – Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”.

– Lỗi bo remote

– Lỗi kết nối điều khiển phụ

– Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ
U9 – Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống.

– Kiểm tra lại Dây truyền tín hiệu bên trong và bên ngoài hệ thống

– Kiểm tra lại van tiết lưu điện tử trên dàn lạnh của hệ thống

– Lỗi bo dàn lạnh của hệ thống

– Lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh

– Kiểm tra lại Dây truyền tín hiệu bên trong và bên ngoài hệ thống

– Kiểm tra lại van tiết lưu điện tử trên dàn lạnh của hệ thống

– Kiêmr tra bo dàn lạnh của hệ thống

UA – Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v…

– Lỗi bo dàn nóng

– Không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh

– Không cài đặt lại bo dàn nóng khi tiến hành thay thế

– Trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm.

– Kiểm tra lại địa chỉ của hệ thống và cài đặt lại

– Kiểm tra lại số lượng dàn lạnh

– Kiểm tra bo dàn nóng

UE – Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh.

– Lỗi truyền tín hiệu của điều khiển chủ (master)

– Lỗi bo điều khiển trung tâm

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỗi bo điều khiển trung tâm

– Lỗi bo dàn lạnh

– Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm
UF -: Hệ thống lạnh chưa được lắp đúng, không tương thích dây điều khiển / đường ống gas.

– Lỗi bo dàn lạnh

– Van chặn chưa mở

– Không thực hiện chạy kiểm tra hệ thống

– Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng
UH – Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống gas không xác định

– Lỗi bo dàn lạnh

– Lỗi bo dàn nóng

– Kiểm tra tín hiệu dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng-dàn nóng

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin nội địa

1. Mã lỗi A1: Đó là bất thường của vi máy tính trong nhà.

  • Lỗi kết nối kết nối, khiếm khuyết của bảng bên trong.
  • Kiểm tra kết nối của bảng bên trong

2. Mã lỗi A3: Mức thoát nước trong nhà là bất thường.

  • Bơm thoát nước hoặc bơm nổi có khiếm khuyết, làm tắc nghẽn đường ống
  • Vệ sinh đường ống
  • Kiểm tra bơm thoát nước

3. Mã lỗi A5: Nhiệt độ trao đổi nhiệt bất thường.

  • Bộ trao đổi nhiệt bụi bẩn, tắc nghẽn, ngắn mạch, nhiệt điện trao đổi nhiệt trong nhà, bảng điều khiển trong nhà.
  • Kiểm tra nhiệt điện trao đổi nhiệt trong nhà và bảng điều khiển trong nhà

4. Mã lỗi A6: Động cơ quạt trong nhà bất thường.

  • Động cơ quạt trong nhà thất bại, lỗi trong bảng điều khiển trong nhà.
  • Kiểm tra động cơ quạt và bảng điều khiển trong nhà.

5. Mã lỗi A7: Động cơ swing trong nhà bất thường.

  • Lỗ trục vít khuyết tật động cơ, khiếm khuyết microswitch, khiếm khuyết bảng, độ ẩm không đều. Chuyển đổi nổi bị lỗi, đường ống bị tắc.
  • Kiểm tra động cơ swing trong nhà đồng thời vệ sinh đường ống bị tắc

6. Mã lỗi AH: Lỗi trong hoạt động ion âm.

  • Bụi trong phần điện cực ion tiêu cực, giọt nước, vv khiếm khuyết bề mặt trong nhà.
  • Kiểm tra hoạt động ion âm

7. Mã lỗi C3: Mức thoát nước trong nhà là bất thường.

  • Cảm biến mức nước bị lỗi.
  • Kiểm tra cảm biến mức nước

8. Mã lỗi  C4, C5: Cảm biến là bất thường.

  • Bộ cảm biến nhiệt độ trao đổi nhiệt trong nhà bị lỗi, lỗi trong bảng điều khiển trong nhà.
  • Kiểm tra cảm biến nhiệt độ trao đổi nhiệt trong nhà
  • Kiểm tra bảng điều khiển trong nhà

9. Mã lỗi C7: Màn trập là bất thường.

  • Giảm tốc động cơ, Hạn chế chuyển đổi thất bại.
  • Kiểm tra tốc độ động cơ

10. Mã lỗi C9: Nhiệt độ hút trong nhà bất thường.

  • Nhiệt độ hút trong nhà, lỗi nối, lỗi trong bảng điều khiển trong nhà.
  • Kiểm tra bảng điều khiển trong nhà

11. Mã lỗi CA: Đó là bất thường của thổi không khí nhiệt.

12. Mã lỗi CC: Cảm biến độ ẩm không bình thường.

  • Kết nối kết nối không thành công, khiếm khuyết bảng.

13. Mã lỗi CH: Cảm biến khí là bất thường.

  • Kết nối kết nối không thành công, khiếm khuyết bảng.

14. Mã lỗi  CJ: Cảm biến là bất thường.

  • Chống cảm biến điều khiển từ xa trong nhà, Ban điều khiển từ xa Vấn đề
  • Kiểm tra cảm biến điều khiển từ xa trong nhà

15. Mã lỗi E0: Đó là bất thường của thiết bị bảo vệ.

  • Hoạt động thiết bị bảo vệ ngoài trời

16. Mã lỗi E1: Đó là bất thường của ban ngoài trời.

  • Lỗ hổng ngoài trời.

17. Mã lỗi E3: Áp suất cao bất thường.

  • Áp suất áp lực cao hoạt động, lọc không khí tắc nghẽn, trao đổi chất bẩn

18. Mã lỗi E4: Lỗi áp suất thấp

  • Áp suất áp suất thấp, ống dẫn chất làm lạnh là bất thường. Lỗi cảm biến, ngắt kết nối

19. Mã lỗi E5: Đó là một bất thường của máy nén.

  • Khóa máy nén, khởi động thất bại, hỏng bảng biến tần, không đủ chất làm lạnh, hỏng van ổn định.

20. Mã lỗi E6: Máy khởi động bắt đầu thất bại.

  • Khóa máy nén
  • Kiểm tra máy nén.

21. Mã lỗi E7: Quạt ngoài trời là bất thường.

  • Động cơ quạt bị lỗi, ngắt kết nối.
  • Kiểm tra động cơ quạt

22. Mã lỗi E8: Lỗi quá dòng.

  • Khiếm khuyết của máy nén, khiếm khuyết của bóng bán dẫn điện, lỗi chất nền ngoài trời.

23. Mã lỗi E9: Đó là bất thường của van mở rộng điện tử.

  • Lỗi van mở rộng điện tử, ngắt kết nối, ngắt kết nối.

24. Mã lỗi  EA: 4 sự cố van van, sự trao đổi nhiệt trong nhà nhiệt thất bại, khuyết tật của bảng trong nhà, hệ thống lạnh không bình thường.

25. Mã lỗi  F3: Nhiệt độ ống xả là không bình thường.

  • Thất bại của nhiệt, thiếu chất làm lạnh, máy nén bị hỏng, van bốn chiều không hoạt động, van động cơ hoạt động thất bại.

26. Mã lỗi F6: Bộ trao đổi nhiệt ngoài trời Nhiệt độ nhiệt độ bất thường.

  • Lỗi của quạt ngoài trời, lỗi van động cơ, vv

27. Mã lỗi H 0: Lỗ hổng ngoài trời.

  • Ngắt dây, kết nối thất bại.

28. Mã lỗi H3: Công tắc áp suất cao là bất thường.

  • Áp suất chuyển đổi áp suất cao, ngắt kết nối, ngắt kết nối,

29. Mã lỗi H4: Công tắc áp suất thấp là bất thường.

  • Áp suất chuyển đổi áp suất thấp, đường ống lạnh là không bình thường. Vấn đề của Ban

30. Mã lỗi H5: Cảm biến máy nén là bất thường.

  • Bộ cảm biến quá tải động cơ máy nén

31. Mã lỗi H6: Cảm biến phát hiện vị trí là bất thường.

32. Mã lỗi H7: Cảm biến bất thường của động cơ quạt ngoài trời, động cơ quạt ngoài trời

33. Mã lỗi H8: Phát hiện các bất thường của hệ thống CT. Transistor bóng bán dẫn điện, khiếm khuyết chất nền ngoài trời.

34. Mã lỗi H9: Đó là bất thường của nhiệt kế không khí bên ngoài.

  • Cảm biến nhiệt độ bên ngoài bị lỗi, vấn đề kết nối đầu nối

35. Mã lỗi J3: Nhiệt điện ống nạp là không bình thường.

  • Cảm biến nhiệt độ ống xả bị lỗi, vấn đề nối kết

36. Mã lỗi J5: Đó là bất thường của ống dẫn nhiệt hút.

  • Cảm biến nhiệt độ ống hút bị lỗi, vấn đề nối kết nối

37. Mã lỗi J6: Đó là bất thường của nhiệt điện trao đổi nhiệt.

  • Bộ phận cảm biến trao đổi nhiệt khuyết tật, kết nối vấn đề kết nối

38. Mã lỗi J9: Đó là bất thường của ống nhiệt khí.

  • Cảm biến nhiệt độ ống khí bị lỗi, khiếm khuyết kết nối kết nối

39. Mã lỗi JA: Cảm biến áp suất là bất thường.

  • Cảm biến áp suất xả nạp bị lỗi, vấn đề nối kết

40. Mã lỗi JC: Cảm biến áp suất là bất thường.

  • Cảm biến áp suất hút thất bại, kết nối vấn đề kết nối

41. Mã lỗi L1: Đó là bất thường của ban ngoài trời. V

  • Vấn đề bảng mạch ngoài (ổ đĩa)

42. Mã lỗi L3, L4: Nhiệt độ bức xạ nhiệt không bình thường.

  •  Thất bại nhiệt độ, ngắn mạch, bụi bẩn làm mát vây

43. Mã lỗi L5: Ngõ ra DC Ngắt quá dòng.

  • Cúp cuộn nén, bắt đầu thất bại, lỗi điện transistor

44. Mã lỗi L6: AC lỗi quá dòng đầu ra AC.

  • Cúp cuộn nén, khởi động thất bại, biến tần bảng hỏng

45. Mã lỗi L8: Lỗi quá tải máy nén.

  •  Coil ngắt kết nối, biến tần thất bại, mang thất bại

46. Mã lỗi L9: Lỗi khởi động máy nén.

  • Khóa máy nén, cuộn dây bị hỏng, bảng mạch biến tần

47. Mã lỗi LC:

  • Bảng điều khiển, biến tần biến tần, khiếm khuyết dây giữa cùng một bảng

48. Mã lỗi P1: Cung cấp điện áp mất cân bằng, giai đoạn mất mát, thất bại điện áp interphase thất bại, hư hỏng tụ điện mạch chính

49. Mã lỗi P3: Đó là bất thường của điện trở hộp thành phần điện.

50. Mã lỗi P4: Đó là một bất thường của nhiệt điện trở của vít bộ tản nhiệt.

  • Biến tần của bộ tản nhiệt không thành công, lỗi của bảng biến tần

51. Mã lỗi P9: Quạt hút ẩm là bất thường của động cơ điện.

52. Mã lỗi PA:Đó là một điểm dừng bởi nhiệt độ nóng bất thường.

53. Mã lỗi PH: Nhiệt độ đầu ra của quạt hơi ẩm là bất thường.

54. Mã lỗi PJ: Khả năng thiết lập bất thường.

  • Khiếm khuyết bảng điều khiển, khiếm khuyết bộ điều chỉnh khả năng

55. Lỗi  U0

  1. Đó là một bất thường của thiếu khí. Thiếu chất làm lạnh, làm tắc đường dẫn chất làm lạnh, quên đóng van đóng

57. Mã lỗi U1: Đó là một sự bất thường của giai đoạn đảo ngược / giai đoạn.

  • Lỗi kết nối của đường dây cung cấp điện, ngắt kết nối

58. Mã lỗi U2: Điện áp bất thường điện áp.

  • Giảm điện áp, pha thiếu pha T, bảng mạch biến tần

59. Mã lỗi U4: Truyền dị thường.

  • Đường dây kết nối trong nhà / ngoài trời không chính xác, cầu chì nhiệt của khối thiết bị đầu cuối, bảng ngoài trời bị lỗi.

60. Mã lỗi U5: Truyền dị thường.

  • Điều khiển từ xa sai, mã điều khiển từ xa kém.

61. Mã lỗi U7: Truyền dị thường.

  • Sự thất bại truyền giữa các đơn vị ngoài trời hoặc sự thất bại của đơn vị truyền trong bộ phận lưu trữ nhiệt

62. Mã lỗi U8: Truyền dị thường.

  • Sự thất bại chính của truyền dẫn điều khiển từ xa,

64. Mã lỗi UA: Nội bộ, nguồn điện bên ngoài bất thường.

  • Loại mô hình sai lầm, bảng mạch in đã thất bại.

65. Mã lỗi UF: Truyền dị thường.

  • Vấn đề về đường dây của đường dây kết nối trong và ngoài trời

66. Mã lỗi UJ: Đây là lỗi hệ thống truyền tải.

67. Mã lỗi  00: Độ ẩm không tăng lên để thiết lập giá trị.

  • Bộ phận làm ẩm không thấm.
  • Mã lỗi trên (tự chẩn đoán) cũng bao gồm mã điều hòa không khí kinh doanh của Daikin. Mã lỗi chỉ là dấu hiệu của sự thất bại, nhưng nó thường không xảy ra.

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin âm trần

  • Lỗi A1: Hỏng PCB ở dàn lạnh
  • Lỗi A3: Mực nước xả không bình thường
  • Lỗi A6: Động cơ quạt dàn lạnh quá dòng, quá tải hoặc bị kẹt
  • Lỗi AF: Hỏng thiết bị tạo ẩm
  • Lỗi AH: Chỉ bộ vệ sinh không khí không phải là bộ phận chức năng
  •  Lỗi AJ: Cài đặt công suất không phù hợp. Dữ liệu công suất được cài đặt trước sai. Hoặc không được lập trình trong IC lưu dữ liệu
  • Lỗi C4: Cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt bị hỏng
  • Lỗi C9: Cảm biến nhiệt độ gió hồi bị hỏng
  • Lỗi P3: Hỏng cảm biến nhiệt độ PCB (Dàn nóng)
  • Lỗi P4: Hỏng cảm biến cánh tản nhiệt (dàn nóng)
  • Lỗi PJ: Cài đặt công suất không phù hợp (dàn nóng). Sữ liệu công suất được cài đặt trước hoặc không được lập trình trong IC dữ liệu
  • Lỗi U0: Nhiệt độ ống hút bất thường
  • Lỗi U1: Ngược pha hai trong số các dây dẫn chính L1, L2, L3
  • Lỗi U2: Điện nguồn bất thường (LƯU Ý 3). Bao gồm lỗi trong 52C
  • Lỗi UF, U4: Đấu dây sai giữa dàn nóng và dàn lạnh hoặc hư PCB của dàn nóng, dàn lạnh. Lỗi đường truyền tín hiệu(dàn lạnh – dàn nóng). Do đó, ngay lập tức ngắt nguồn điện và đấu nối lại cho đúng. Nếu ký hiệu UF hiển thị, dây dẫn giữa dàn nóng và dàn lạnh bị đấu nối sai (Máy nén và quạt dàn nóng có thể khởi động độc lập với hoạt động của bộ ĐK từ xa)
  • Lỗi CJ: Cảm biến bộ điều khiển từ xa bị hỏng. Cảm biến nhiệt của bộ điều khiển từ xa không hoạt động nhưng máy vẫn có thể chạy
  • Lỗi E0: Thiết bị an toàn tác động (dàn nóng)
  • Lỗi E1: Hỏng PCB của dàn nóng
  • Lỗi E3: Áp suất cao bất thường (dàn nóng)
  • Lỗi E4: Áp suất thất bất thường (dàn nóng)
  •  Lỗi E5:Động cơ máy nén bị lỗi, bị kẹt cơ
  • Lỗi E7: Động cơ quạt dàn nóng bị lỗi, bị kẹt cơ. Qúa dòng tức thời động cơ quạt dàn nóng
  • Lỗi E9: Hỏng van tiết lưu điện tử (dàn nóng)
  • Lỗi F3 : Nhiệt độ ống đẩy bất thường (dàn nóng)
  • Lỗi H3 : Hỏng công tắc áp suất cao (dàn nóng)
  • Lỗi H4: Hỏng công tắc áp suất thấp (dàn nóng)
  • Lỗi H7: Hỏng tín hiệu xác định động cơ dàn nóng
  • Lỗi H9: Hỏng cảm biến nhiệt độ ngoài trời (dàn nóng)
  • Lỗi J3: Hỏng cảm biến nhiệt độ ống đẩy (dàn nóng)
  • Lỗi J5: Hỏng cảm biến nhiệt ống hút (dàn nóng)
  • Lỗi J6 : Hỏng cảm biến nhiệt dàn tro đổi nhiệt (dàn nóng)
  • Lỗi L4: Cánh tản nhiệt bị quá nhiệt (dàn nóng). Hỏng chức năng làm mát bộ biến tần
  • Lỗi L5: Qúa dòng tức thời (dàn nóng). Hỏng nối đất hoặc ngắn mạch trong động cơ máy nén
  • Lỗi L8: Nhiệt điện trở (dàn nóng. Qúa tải điện hoặc đứt dây trong động cơ máy nén
  • Lỗi L9: Máy nén có thể bị kẹt. Ngăn chặn dừng đột ngột (dàn nóng)
  • Lỗi LC: Lỗi truyền tín hiệu giữa các bộ biến tần điều khiển dàn nóng
  • Lỗi P1: Mất pha hở (dàn nóng)
  • Lỗi U5: Tín hiệu truyền sai giữa dàn lạnh và bộ điều khiển từ xa. Lỗi truyền tín hiệu (dàn lạnh – bộ điều khiển từ xa)
  • Lỗi U8: Lỗi đường truyền giữa bộ điều khiển từ xa chín và phụ (lỗi bộ ĐK từ xa phụ)
  • Lỗi UA: Lỗi cài đặt hệ thống Multi. Cài đặt sai đối với công tắc lựa chọn hệ thống (xem công tắc SS2 trên PCB của thiết bị)
  • Lỗi UC: Địa chỉ điều khiển trung tâm bị trùng lặp

Bên trên là toàn bộ bảng mã lỗi điều hòa Daikin inverter, nội địa và âm trần mà chúng tôi đã tổng được chi tiết trong quá trình sửa chữa điều hòa có thể giúp bạn tìm hiểu được nguyên nhân và cách khắc phục nhanh chóng.