Tiếp tục ở chuyên mục xem tuổi xông đất hôm nay, điện máy Sharp Việt Nam sẽ chia sẻ danh sách các tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi 1974 Giáp Dần, hướng xuất hành và ngày giờ tốt khai xuân hợp với tuổi Giáp Dần năm 2022 chi tiết trong bài viết dưới đây để các bạn cùng tham khảo nhé

Xem tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi 1974 Giáp Dần chi tiết từ A – Z

Theo tử vi, các tuổi xông đất năm 2022 hợp với tuổi Giáp Dần 1974 bao gồm các tuổi Giáp Ngọ 1954 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Ngọ 1942 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá),..mang đến vận may, tiền tài cho gia chủ trong năm mới

Bên cạnh đó, tuổi Giáp Dần 1974 tuyệt đối không nên chọn các tuổi Qúy Sửu 1973, Giáp Thân 1944, Qúy Mùi 1943, Mậu Ngọ 1978, Mậu Thìn 1988, Nhâm Thân 1992, Mậu Dần 1998, Tân Tỵ 2001, Kỷ Sửu 1949, Đinh Dậu 1957 xông đất đầu năm Nhâm Dần 2022 sẽ mang đến vận hạn cho gia đình bạn

Tham khảo thêm:

Chi tiết các tuổi xông đất năm 2022 hợp với tuổi Giáp Dần 1974

tuoi-xong-dat-hop-tuoi-giap-dan-1974

1. Tuổi Giáp Ngọ 1954 – mệnh Kim

  • Ngũ hành tuổi Giáp Ngọ là Kim tương sinh với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Giáp Ngọ là Kim không sinh, không khắc với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Kim hòa Kim nên Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Giáp Ngọ là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Giáp của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Giáp Ngọ là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Giáp Ngọ là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Giáp Ngọ là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên rất tốt

Tổng điểm: 16/20 (Tốt)

2. Tuổi Nhâm Tuất 1982 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Nhâm Tuất là Thủy không sinh, không khắc với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy hòa Thủy nên Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi Nhâm Tuất là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Nhâm Tuất là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Giáp của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Nhâm Tuất là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Nhâm Tuất là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Nhâm Tuất là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên rất tốt

Tổng điểm: 16/20 (Tốt)

3. Tuổi Bính Ngọ 1966 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Bính Ngọ là Thủy không sinh, không khắc với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy hòa Thủy nên Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi Bính Ngọ là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Bính Ngọ là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Giáp của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Bính Ngọ là Bính trực xung với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Không tốt
  • Địa chi tuổi Bính Ngọ là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Bính Ngọ là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên rất tốt

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

4. Tuổi Canh Tuất 1970 – mệnh Kim

  • Ngũ hành tuổi Canh Tuất là Kim tương sinh với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Canh Tuất là Kim không sinh, không khắc với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Kim hòa Kim nên Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Canh Tuất là Canh trực xung với thiên can Giáp của gia chủ nên Không tốt
  • Thiên can tuổi Canh Tuất là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Canh Tuất là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Canh Tuất là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên rất tốt

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

5. Tuổi Nhâm Ngọ 1942 – mệnh Mộc

  • Ngũ hành tuổi Nhâm Ngọ là Mộc tương sinh với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Nhâm Ngọ là Mộc xung khắc với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Kim khắc Mộc nên Không tốt
  • Thiên can tuổi Nhâm Ngọ là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Giáp của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Nhâm Ngọ là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Nhâm Ngọ là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Nhâm Ngọ là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên rất tốt

Tổng điểm: 14/20 (Khá)

6. Tuổi Bính Tuất 1946 – mệnh Thổ

  • Ngũ hành tuổi Bính Tuất là Thổ xung khắc với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ khắc Thủy nên Không tốt
  • Ngũ hành tuổi Bính Tuất là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thổ sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Bính Tuất là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Giáp của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Bính Tuất là Bính trực xung với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Không tốt
  • Địa chi tuổi Bính Tuất là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Bính Tuất là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên rất tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

7. Tuổi Đinh Mùi 1967 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Đinh Mùi là Thủy không sinh, không khắc với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy hòa Thủy nên Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi Đinh Mùi là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Đinh Mùi là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Giáp của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Đinh Mùi là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Đinh Mùi là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Dần của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Đinh Mùi là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

8. Tuổi Canh Ngọ 1990 – mệnh Thổ

  • Ngũ hành tuổi Canh Ngọ là Thổ xung khắc với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ khắc Thủy nên Không tốt
  • Ngũ hành tuổi Canh Ngọ là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thổ sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Canh Ngọ là Canh trực xung với thiên can Giáp của gia chủ nên Không tốt
  • Thiên can tuổi Canh Ngọ là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Canh Ngọ là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Canh Ngọ là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên rất tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

9. Tuổi Đinh Sửu 1997  – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Đinh Sửu là Thủy không sinh, không khắc với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy hòa Thủy nên Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi Đinh Sửu là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Đinh Sửu là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Giáp của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Đinh Sửu là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Đinh Sửu là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Dần của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Đinh Sửu là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

Hướng xuất hành tốt đầu năm 2022 cho tuổi Giáp Dần 1974

Mùng 1 tết (ngày 1/2/2022 dương lịch)

  • Xuất hành hướng Đông Nam (hướng tài thần) hoặc hướng Tây Bắc (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Tây Bắc.
  • Giờ hoàng đạo xuất hành: Tý (23h – 0h59′), Dần (3h – 4h59′), Mão (5h – 6h59′), Ngọ (11h – 12h59′), Mùi (13h – 14h59′), Dậu (17h – 18h59′).

Mùng 2 tết (ngày 2/2/2022 dương lịch)

  • Xuất hành hướng Chính Đông (hướng tài thần) hoặc hướng Tây Nam (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Tây Bắc.
  • Giờ tốt xuất hành: Dần (3h – 4h59′), Thìn (7h – 8h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Dậu (17h – 18h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Mùng 3 tết (ngày 3/2/2022 dương lịch)

  • Xuất hành hướng Chính Đông (hướng tài thần) hoặc hướng Chính Nam (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Chính Bắc.
  • Giờ đẹp xuất hành: Sửu (1h – 2h59′), Thìn (7h – 8h59′), Ngọ (11h – 12h59′), Mùi (13h – 14h59′), Tuất (19h – 20h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Ngày giờ tốt khai xuân mở hàng năm 2022 cho tuổi Giáp Dần 1974

Bên cạnh xem tuổi xông đất và hướng xuất hành đầu năm thì việc chọn ngày giờ tốt khai xuân đầu năm mới Nhâm Dần là vô cùng quan trọng. Bởi người mở hành đầu năm sẽ giúp gia chủ trong năm mới buôn bán đắt hàng, gặp nhiều may mắn. Dưới đây là các ngày tốt khai xuân hợp với tuổi GIáp Dần 1974 như sau:

  • Mùng 2 tết (2/2/2022 dương): Giờ tốt Dần (3h – 4h59), Thìn (7h – 8h59), Tỵ (9h – 10h59), Thân (15h – 16h59), Dậu (17h – 18h59), Hợi (21h – 22h59).
  • Mùng 5 tết (5/2/2022 dương): Giờ hoàng đạo Dần (3h – 4h59), Mão (5h – 6h59), Tỵ (9h – 10h59), Thân (15h – 16h59), Tuất (19h – 20h59), Hợi (21h – 22h59).
  • Mùng 8 tết (8/2/2022 dương): Giờ hoàng đạo Dần (3h – 4h59), Thìn (7h – 8h59), Tỵ (9h – 10h59), Thân (15h – 16h59), Dậu (17h – 18h59), Hợi (21h – 22h59).

Bên trên chính là toàn bộ hướng xuất hành, ngày khai xuân và các tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi 1974 Giáp Dần giúp gia chủ may mắn và thành đạt, tiền tài trong năm mới. Hãy thường xuyên theo dõi https://kyniemsharp10nam.vn/ để được chia sẻ những thông tin bổ ích về phong thủy, điện máy, điện tử,…nhé

Đánh giá bài viết