Bạn sinh năm 1989 tuổi Kỷ Tỵ muốn xem tuổi xông đất năm 2022 nhưng không biết tuổi của mình hợp với những tuổi nào? Kỵ với tuổi nào? Xuất hành hướng nào thì tốt? Khai xuân ngày nào thì tốt? Sau đây, điện máy Sharp Việt Nam sẽ chia sẻ danh sách các tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 chi tiết trong bài viết dưới đây

Tổng hợp các tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Kỷ Tỵ 1989 đầy đủ nhất

Theo tư vi, các tuổi xông đất đầu năm 2022 hợp với tuổi Kỷ Tỵ 1989 bao gồm các tuổi Đinh Sửu 1997 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Ất Dậu 1945 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Giáp Thân 1944 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá),..giúp gia chủ sang năm mới gặp nhiều may mắn, tấn tài tấn lộc

Tuy nhiên, tuổi Kỷ Tỵ nên tránh các tuổi: Tân Mão 1951, Nhâm Tý 1972, Qúy Sửu 1973, Qúy Dậu 1993, Canh Thìn 2000, Bính Thân 1956, Ất Mùi 1955, Mậu Thân 1968, Ất Tỵ 1965, Bính Dần 1986 xông đất đầu năm Nhâm Dần 2022 sẽ mang lại vận hạn cho gia đình bạn

Tham khảo thêm:

Chi tiết các tuổi xông đất năm 2022 hợp với tuổi Kỷ Tỵ 1989

tuoi-xong-dat-hop-voi-tuoi-ky-ty-1989

1. Tuổi Đinh Sửu 1997 – mệnh Thủy

  •  Ngũ hành tuổi Đinh Sửu là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Đinh Sửu là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Đinh Sửu là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ nên chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Đinh Sửu là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Đinh Sửu là Sửu đạt Tam Hợp (Tỵ – Dậu – Sửu) với địa chi Tỵ của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Đinh Sửu là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên chấp nhận được

Tổng điểm: 17/20 (Tốt)

2. Tuổi Nhâm Tuất 1982 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Nhâm Tuất là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Nhâm Tuất là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Nhâm Tuất là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ nên chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Nhâm Tuất là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Nhâm Tuất là Tuất không xung không hợp nhau với địa chi Tỵ của gia chủ nên chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Nhâm Tuất là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên rất tốt

Tổng điểm: 16/20 (Tốt)

3. Tuổi Ất Dậu 1945 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Ất Dậu là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Ất Dậu là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Ất Dậu là Ất trực xung với thiên can Kỷ của gia chủ nên không tốt
  • Thiên can tuổi Ất Dậu là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Ất Dậu là Dậu đạt Tam Hợp (Tỵ – Dậu – Sửu) với địa chi Tỵ của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Ất Dậu là Dậu không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên chấp nhận được

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

4. Tuổi Bính Ngọ 1966 – mệnh Thủy

  •  Ngũ hành tuổi Bính Ngọ là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Bính Ngọ là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Bính Ngọ là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ nên chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Bính Ngọ là Bính trực xung với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Không tốt
  • Địa chi tuổi Bính Ngọ là Ngọ không xung không hợp nhau với địa chi Tỵ của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Bính Ngọ là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên Rất tốt

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

5. Tuổi Đinh Mùi 1967 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Đinh Mùi là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Đinh Mùi là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Đinh Mùi là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ nên chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Đinh Mùi là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Đinh Mùi là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Tỵ của gia chủ nên chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Đinh Mùi là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên chấp nhận được

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

6. Tuổi Nhâm Thìn 1952 – mệnh Thủy

  •  Ngũ hành tuổi Nhâm Thìn là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Nhâm Thìn là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Nhâm Thìn là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ nên chấp
  • nhận được
    Thiên can tuổi Nhâm Thìn là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Nhâm Thìn là Thìn không xung không hợp nhau với địa chi Tỵ của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Nhâm Thìn là Thìn không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được

Tổng điểm: 14/20 (Khá)

7. Tuổi Giáp Thân 1944 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Giáp Thân là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Giáp Thân là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Giáp Thân là Giáp tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Giáp Thân là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  •  Địa chi tuổi Giáp Thân là Thân đạt Lục Hợp (Tỵ hợp Thân), cát nhưng lại phạm Tứ Hành Xung (Dần – Thân – Tỵ – Hợi) và phạm Tương hình (Dần – Tỵ – Thân chống nhau), hung. Nên Cát – hung trung hòa với địa chi Tỵ của gia chủ. nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Giáp Thân là Thân phạm Lục Xung (Dần xung Thân), phạm Tứ Hành Xung (Dần – Thân – Tỵ – Hợi) và phạm Tương hình (Dần – Tỵ – Thân chống nhau) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên không tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

8. Tuổi Đinh Dậu 1957 – mệnh Hỏa

  • Ngũ hành tuổi Đinh Dậu là Hỏa tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Đinh Dậu là Hỏa xung khắc với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Hỏa khắc Kim nên không tốt
  • Thiên can tuổi Đinh Dậu là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Đinh Dậu là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Đinh Dậu là Dậu đạt Tam Hợp (Tỵ – Dậu – Sửu) với địa chi Tỵ của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Đinh Dậu là Dậu không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

9. Tuổi Giáp Dần 1974 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Giáp Dần là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Giáp Dần là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim rất tốt
  • Thiên can tuổi Giáp Dần là Giáp tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Giáp Dần là Dần phạm Lục Hại (Dần hại Tỵ), phạm Tứ Hành Xung (Dần – Thân – Tỵ – Hợi), lại phạm Tương hình (Dần – Tỵ – Thân chống nhau) với địa chi Tỵ của gia chủ nên không tốt
  • Địa chi tuổi Giáp Dần là Dần không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

Hướng xuất hàn đầu năm Nhâm Dần 2022 cho tuổi Kỷ Tỵ 1989:

Mùng 1 tết (ngày 1/2/2022 dương lịch)

  • Xuất hành hướng Đông Nam (hướng tài thần) hoặc hướng Tây Bắc (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Tây Bắc.
  • Giờ hoàng đạo xuất hành: Tý (23h – 0h59′), Dần (3h – 4h59′), Mão (5h – 6h59′), Ngọ (11h – 12h59′), Mùi (13h – 14h59′), Dậu (17h – 18h59′).

Mùng 2 tết (ngày 2/2/2022 dương lịch)

  • Xuất hành hướng Chính Đông (hướng tài thần) hoặc hướng Tây Nam (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Tây Bắc.
  • Giờ tốt xuất hành: Dần (3h – 4h59′), Thìn (7h – 8h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Dậu (17h – 18h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Mùng 3 tết (ngày 3/2/2022 dương lịch)

  • Xuất hành hướng Chính Đông (hướng tài thần) hoặc hướng Chính Nam (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Chính Bắc.
  • Giờ đẹp xuất hành: Sửu (1h – 2h59′), Thìn (7h – 8h59′), Ngọ (11h – 12h59′), Mùi (13h – 14h59′), Tuất (19h – 20h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Ngày giờ tốt khai xuân đầu năm Nhâm Dần 2022 cho tuổi Kỷ Tỵ 1989

Mùng 4 tết (4/2/2022 dương): Giờ đẹp Tý (23h – 0h59′), Sửu (1h – 2h59′), Mão (5h – 6h59′), Ngọ (11h – 12h59′), Thân (15h – 16h59′), Dậu (17h – 18h59′).

Mùng 5 tết (5/2/2022 dương): Giờ hoàng đạo Dần (3h – 4h59′), Mão (5h – 6h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Tuất (19h – 20h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Mùng 8 tết (8/2/2022 dương): Giờ hoàng đạo Dần (3h – 4h59′), Thìn (7h – 8h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Dậu (17h – 18h59′), Hợi (21h – 22h59′).

Bên trên chính là toàn bộ ngày tốt khai xuân, hướng xuất hành và các tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Kỷ Tỵ có thể giúp các bạn lựa chọn được tuổi hợp nhất để xông nhà nhé

5/5 - (1 bình chọn)