Trong bài viết dưới đây, điện máy Sharp Việt Nam sẽ chia sẻ danh sách các tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Mậu Thìn 1988, hướng xuất hànhngày giời khai xuân đầu năm 2022 hợp với tuổi Mậu Thìn 1988 để các bạn cùng tham khảo để lựa chọn được tuổi hợp với tuổi của mình nhất để xông đất năm Nhâm Dần này nhé

Tổng hợp các tuổi xông đất năm 2022 cho tuổi Mậu Thìn 1988 chi tiết nhất

Theo tử vi, các tuổi xông đất năm 2022 hợp với tuổi Mậu Thìn 1988 bao gồm các tuổi Bính Ngọ 1966 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Giáp Thân 1944 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Tý 1960 (Trung bình),…mang lại may mắn và thành công cho gia chủ

Bên cạnh đó, tuổi Mậu Thìn không nên chọn các tuổi Canh Dần 1950, Canh Tuất 1970, Ất Tỵ 1965, Giáp Thìn 1964, Kỷ Hợi 1959, Tân Hợi 1971, Bính Thìn 1976, Canh Thân 1980, Mậu Tuất 1958, Ất Mùi 1955 để xông đất năm Nhâm Dần 2022 mang lại vận xui cho gia đình bạn

Tham khảo thêm:

Chi tiết các tuổi xông đất năm 2022 hợp với tuổi Mậu Thìn 1988

tuoi-xong-dat-hop-voi-tuoi-mau-thin-1988

1. Tuổi Bính Ngọ 1966 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Bính Ngọ là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Bính Ngọ là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Bính Ngọ là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ nên chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Bính Ngọ là Bính trực xung với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên không tốt
  • Địa chi tuổi Bính Ngọ là Ngọ không xung không hợp nhau với địa chi Thìn của gia chủ nên chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Bính Ngọ là Ngọ đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên rất tốt

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

2. Tuổi Ất Dậu 1945 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Ất Dậu là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Ất Dậu là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Ất Dậu là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ nên chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Ất Dậu là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Ất Dậu là Dậu đạt Lục Hợp (Thìn hợp Dậu) với địa chi Thìn của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Ất Dậu là Dậu không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên chấp nhận được

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

3. Tuổi Bính Tý 1996 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Bính Tý là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Bính Tý là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Bính Tý là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ nên chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Bính Tý là Bính trực xung với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên không tốt
  • Địa chi tuổi Bính Tý là Tý đạt Tam Hợp (Thân – Tý – Thìn) với địa chi Thìn của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Bính Tý là Tý không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên chấp nhận được

Tổng điểm: 15/20 (Khá)

4. Tuổi Đinh Mùi 1967 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Đinh Mùi là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Đinh Mùi là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Đinh Mùi là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ nên chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Đinh Mùi là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Đinh Mùi là Mùi phạm Tứ Hành Xung (Thìn – Tuất – Sửu – Mùi) với địa chi Thìn của gia chủ nên không tốt
  • Địa chi tuổi Đinh Mùi là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên chấp nhận được

Tổng điểm: 14/20 (Khá)

5. Tuổi Đinh Sửu 1997 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Đinh Sửu là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Đinh Sửu là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Đinh Sửu là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ nên chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Đinh Sửu là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Đinh Sửu là Sửu phạm Tứ Hành Xung (Thìn – Tuất – Sửu – Mùi) với địa chi Thìn của gia chủ nên không tốt
  • Địa chi tuổi Đinh Sửu là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên chấp nhận được

Tổng điểm: 14/20 (Khá)

6. Tuổi Giáp Thân 1944 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Giáp Thân là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Giáp Thân là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Giáp Thân là Giáp trực xung với thiên can Mậu của gia chủ nên không tốt
  • Thiên can tuổi Giáp Thân là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Giáp Thân là Thân đạt Tam Hợp (Thân – Tý – Thìn) với địa chi Thìn của gia chủ nên rất tốt
  • Địa chi tuổi Giáp Thân là Thân phạm Lục Xung (Dần xung Thân), phạm Tứ Hành Xung (Dần – Thân – Tỵ – Hợi) và phạm Tương hình (Dần – Tỵ – Thân chống nhau) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên không tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

7. Tuổi Giáp Dần 1974 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Giáp Dần là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Giáp Dần là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Giáp Dần là Giáp trực xung với thiên can Mậu của gia chủ. => Không tốt
  • Thiên can tuổi Giáp Dần là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Giáp Dần là Dần không xung không hợp nhau với địa chi Thìn của gia chủ nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Giáp Dần là Dần không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

8. Tuổi Ất Mão 1975 – mệnh Thủy

  •  Ngũ hành tuổi Ất Mão là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Ất Mão là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Ất Mão là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ nên chấp nhận được
  • Thiên can tuổi Ất Mão là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  •  Địa chi tuổi Ất Mão là Mão phạm Lục Hại (Mão hại Thìn) với địa chi Thìn của gia chủ nên không tốt
  • Địa chi tuổi Ất Mão là Mão không xung không hợp nhau với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

9. Tuổi Nhâm Tuất 1982 – mệnh Thủy

  • Ngũ hành tuổi Nhâm Tuất là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc nên rất tốt
  • Ngũ hành tuổi Nhâm Tuất là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Dần vì Thủy sinh Kim nên rất tốt
  • Thiên can tuổi Nhâm Tuất là Nhâm trực xung với thiên can Mậu của gia chủ nên không tốt
  • Thiên can tuổi Nhâm Tuất là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần nên Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi Nhâm Tuất là Tuất phạm Lục Xung (Thìn xung Tuất) và phạm Tứ Hành Xung (Thìn – Tuất – Sửu – Mùi) với địa chi Thìn của gia chủ nên không tốt
  • Địa chi tuổi Nhâm Tuất là Tuất đạt Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất) với địa chi Dần của năm Nhâm Dần nên rất tốt

Tổng điểm: 13/20 (Khá)

Hướng xuất hành đầu năm Nhâm Dần 2022 hợp với tuổi Mậu Thìn 1988

Sau khi đã chọn được tuổi nào xông đất hợp tuổi thì còn phải chọn hướng xuất hành tốt đi chùa, đền. Xuất hành có thể ngay sau thời điểm giao thừa hoặc vào sáng mồng một. Và dưới đây là các hướng xuất hành tốt hợp tuổi Mậu Thìn 1988.

  • Mùng 1 tết nguyên đán (Thứ Ba ngày 1/2): xuất hành hướng Đông Nam.
  • Mùng 2 tết nguyên đán (Thứ Tư ngày 2/2): xuất hành hướng Đông.
  • Mùng 3 tết nguyên đán (Thứ Năm ngày 3/2): xuất hành hướng Đông.

Ngày giờ tốt mở hàng đầu năm 2022 hợp với tuổi Mậu Thìn 1988

Việc xem ngày tốt khai trương mở hàng đầu năm 2022 hợp tuổi Mậu Thìn 1988 cũng rất quan trọng. Bởi việc này có ảnh hưởng lớn đến sự thuận lợi, may mắn và lộc tài cho cả năm đó. Do đó gia chủ cần phải thận trong trong việc chọn ngày tốt khai trương đầu năm hợp với tuổi của mình theo các ngày sau:

  • Mùng 2 tết nguyên đán (Thứ Tư ngày 2/2): Giờ tốt Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 4 tết nguyên đán (Thứ Sáu ngày 4/2): Giờ tốt Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h).
  • Mùng 5 tết nguyên đán (Thứ Bảy ngày 5/2): Giờ tốt Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 8 tết nguyên đán (Thứ Ba ngày 8/2): Giờ tốt Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 9 tết nguyên đán (Thứ Tư ngày 9/2): Giờ tốt Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).

Bên trên chính là toàn bộ hướng xuất hành, ngày tốt khai xuân và các tuổi xông đất năm 2022 hợp với tuổi Mậu Thìn 1988 có thể giúp gia đình bạn sang năm mới gặt hái được nhiều thành công nhé. Chúc các bạn sang năm mới an khang thịnh vượng nhé

Đánh giá bài viết