Nếu các bạn muốn sang năm mới gia đình luôn mạnh khỏe, may mắn và làm ăn thuận lợi thì gia đình bạn phải chọn tuổi xông đất hợp với gia đình đồng thời tránh những tuổi xấu. Vậy tuổi nào hợp xông đất cho tuổi Mậu Thân 1968 năm 2023? Sau đây, điện máy Sharp Việt Nam sẽ giải đáp xem tuổi xông đất cho tuổi Mậu Thân 1968 năm 2023 chi tiết trong bài viết dưới đây

Danh sách các tuổi xông đất cho tuổi Mậu Thân 1968 năm 2023 tài lộc đầy nhà

Các tuổi hợp xông đất cho tuổi Mậu Thân 1968 năm 2023 sẽ giúp tăng tài khí, như mong muốn cho gia chủ, đã vượng thịnh thì càng giúp Gia chủ thêm vượng thịnh hơn bao gồm các tuổi sau:

  1. Tuổi Tân Mùi sinh năm 1991 (Khá)
  2. Tuổi Ất Mùi sinh năm 1955 (Khá)
  3. Tuổi Canh Thìn sinh năm 2000 (Trung bình)
  4. Tuổi Canh Tuất sinh năm 1970 (Trung bình)
  5. Tuổi Đinh Tỵ sinh năm 1977 (Trung bình)
  6. Tuổi Bính Thìn sinh năm 1976 (Trung bình)
  7. Tuổi Tân Sửu sinh năm 1961 (Trung bình)
  8. Tuổi Bính Tuất sinh năm 1946 (Trung bình)
  9. Tuổi Canh Tý sinh năm 1960 (Trung bình)

Bên cạnh đó, các tuổi không hợp để xông đất cho tuổi Mậu Thân 1968 năm 2023 bao gồm các tuổi Nhâm Tuất (Sinh năm 1982), Quý Sửu (Sinh năm 1973), Kỷ Hợi (Sinh năm 1959), Kỷ Tỵ (Sinh năm 1989), Nhâm Ngọ (Sinh năm 1942) sẽ mang tới nhiều điều kém may mắn cho gia đình bạn

Tham khảo thêm:

Lý giải các tuổi xông đất cho tuổi Mậu Thân 1968 năm 2023 chi tiết

Tuoi-xong-dat-cho-tuoi-mau-than-1968

1. Tuổi Tân Mùi sinh năm 1991 ( mệnh Thổ)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ hòa Thổ

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thổ sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Tân không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Tân không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Thân của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Mùi đạt Tam Hợp (Hợi – Mão – Mùi) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

2. Tuổi Ất Mùi sinh năm 1955 ( mệnh Kim)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim

Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim không sinh, không khắc với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Kim hòa Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Thân của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Mùi đạt Tam Hợp (Hợi – Mão – Mùi) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

3. Tuổi Canh Thìn sinh năm 2000 ( mệnh Kim)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim

Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim không sinh, không khắc với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Kim hòa Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Tam Hợp (Thân – Tý – Thìn) với địa chi Thân của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Thìn phạm Lục Hại (Mão hại Thìn) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

4. Tuổi Canh Tuất sinh năm 1970 ( mệnh Kim)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim

Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim không sinh, không khắc với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Kim hòa Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Tuất không xung không hợp nhau với địa chi Thân của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Tuất đạt Lục Hợp (Mão hợp Tuất) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

5. Tuổi Đinh Tỵ sinh năm 1977 ( mệnh Thổ)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ hòa Thổ

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thổ sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

6. Tuổi Bính Thìn sinh năm 1976 ( mệnh Thổ)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ hòa Thổ

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thổ sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Tam Hợp (Thân – Tý – Thìn) với địa chi Thân của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Thìn phạm Lục Hại (Mão hại Thìn) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

7. Tuổi Tân Sửu sinh năm 1961 ( mệnh Thổ)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ hòa Thổ

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thổ sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Tân không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Tân không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Thân của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

8. Tuổi Bính Tuất sinh năm 1946 ( mệnh Thổ)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ hòa Thổ

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thổ sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Tuất không xung không hợp nhau với địa chi Thân của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Tuất đạt Lục Hợp (Mão hợp Tuất) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

9. Tuổi Canh Tý sinh năm 1960 ( mệnh Thổ)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ hòa Thổ

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thổ sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Mậu của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Tý đạt Tam Hợp (Thân – Tý – Thìn) với địa chi Thân của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Tý vừa phạm Tứ Hành Xung (Tý – Ngọ – Mão – Dậu), vừa phạm Tương hình (Tý chống Mão) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

Xem hướng xuất hành cho tuổi Mậu Thân 1968 năm 2023 an lành, thành công

  • Mùng 1 tết (ngày 22/1/2023 dương lịch) xuất hành hướng Tây Nam (hướng tài thần) hoặc hướng Tây Bắc (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Chính Tây.
  • Mùng 2 tết (ngày 23/1/2023 dương lịch) xuất hành hướng Tây Nam (hướng tài thần) hoặc hướng Tây Nam (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Chính Tây.
  • Mùng 3 tết (ngày 24/1/2023 dương lịch) xuất hành hướng Tây Bắc (hướng tài thần) hoặc hướng Chính Nam (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Chính Tây.

Xem giờ, ngày tốt xuất hành cho tuổi Mậu Thân 1968 năm 2023 sung túc

  • Mùng 1 tết (22/1/2023 dương): Giờ Dần (3h – 4h59′), Thìn (7h – 8h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Dậu (17h – 18h59′), Hợi (21h – 22h59′).
  • Mùng 4 tết (25/1/2023 dương): Giờ đẹp Dần (3h – 4h59′), Mão (5h – 6h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Tuất (19h – 20h59′), Hợi (21h – 22h59′).
  • Mùng 7 tết (28/1/2023 dương): Giờ Dần (3h – 4h59′), Thìn (7h – 8h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Dậu (17h – 18h59′), Hợi (21h – 22h59′).
  • Mùng 9 tết (30/1/2023 dương): Giờ Tý (23h – 0h59′), Sửu (1h – 2h59′), Mão (5h – 6h59′), Ngọ (11h – 12h59′), Thân (15h – 16h59′), Dậu (17h – 18h59′).
  • Mùng 10 tết (31/1/2023 dương): Giờ Dần (3h – 4h59′), Mão (5h – 6h59′), Tỵ (9h – 10h59′), Thân (15h – 16h59′), Tuất (19h – 20h59′), Hợi (21h – 22h59′)

Bên trên chính là toàn bộ thông tin về xem tuổi xông đất cho tuổi Mậu Thân 1968 năm 2023 có thể giúp các bạn tìm ra tuổi đẹp để xông đất, hướng tốt để xuất hành và ngày giờ hoàng đạo để mở hành đầu năm 2023 rồi nhé.

Đánh giá bài viết