Nếu tuổi Tân Hợi 1971 muốn tìm tuổi xông đất, hướng xuất hành và ngày giờ tốt mở hàng năm 2023 thì hãy xem ngay bài viết xem tuổi xông đất cho tuổi Tân Hợi 1971 năm 2023 của điện máy Sharp Việt Nam dưới đây sẽ được giải đáp chi tiết nhất

Danh sách các tuổi xông đất cho tuổi Tân Hợi 1971 năm 2023 vạn sự an khang vạn sự lành

Các tuổi hợp để xông đất cho tuổi Tân Hợi 1971 năm 2023 giúp gia chủ sẽ gặp nhiều điều may mắn, tài lộc đến nhà bao gồm các tuổi sau:

  1. Tuổi Đinh Mùi sinh năm 1967 (Tốt)
  2. Tuổi Tân Mùi sinh năm 1991 (Tốt)
  3. Tuổi Bính Tuất sinh năm 1946 (Khá)
  4. Tuổi Đinh Hợi sinh năm 1947 (Khá)
  5. Tuổi Tân Sửu sinh năm 1961 (Khá)
  6. Tuổi Bính Ngọ sinh năm 1966 (Khá)
  7. Tuổi Giáp Dần sinh năm 1974 (Khá)
  8. Tuổi Ất Mão sinh năm 1975 (Khá)
  9. Tuổi Nhâm Tuất sinh năm 1982 (Khá)

Mặt khác các tuổi không hợp để xông đất cho tuổi Tân Hợi 1971 năm 2023 bao gồm các tuổi Canh Thân (Sinh năm 1980), Ất Tỵ (Sinh năm 1965), Bính Thân (Sinh năm 1956), Kỷ Tỵ (Sinh năm 1989) và Đinh Dậu (Sinh năm 1957),..mang tới trắc chở trong cuộc sống và công việc trong năm mới.

tuoi-xong-dat-cho-tuoi-tan-hoi-1971

Tham khảo thêm:

Lý giải các tuổi xông đất cho tuổi Tân Hợi 1971 năm 2023 chi tiết nhất

1. Tuổi Đinh Mùi sinh năm 1967 ( mệnh Thủy)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thủy sinh Kim

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thủy sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Đinh trực xung với thiên can Tân của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Đinh trực xung với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Mùi đạt Tam Hợp (Hợi – Mão – Mùi) với địa chi Hợi của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Mùi đạt Tam Hợp (Hợi – Mão – Mùi) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

2. Tuổi Tân Mùi sinh năm 1991 (mệnh Thổ)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thổ sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Tân không xung khắc, không tương hợp với thiên can Tân của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Tân không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Mùi đạt Tam Hợp (Hợi – Mão – Mùi) với địa chi Hợi của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Mùi đạt Tam Hợp (Hợi – Mão – Mùi) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

3. Tuổi Bính Tuất sinh năm 1946 ( mệnh Thổ)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thổ sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Bính tương hợp với thiên can Tân của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Bính tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Tuất không xung không hợp nhau với địa chi Hợi của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Tuất đạt Lục Hợp (Mão hợp Tuất) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

4. Tuổi Đinh Hợi sinh năm 1947 ( mệnh Thổ)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thổ sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Đinh trực xung với thiên can Tân của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Đinh trực xung với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Hợi phạm Tương Hình (Hợi chống Hợi) với địa chi Hợi của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Hợi đạt Tam Hợp (Hợi – Mão – Mùi) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

5. Tuổi Tân Sửu sinh năm 1961 (mệnh Thổ)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thổ sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Tân không xung khắc, không tương hợp với thiên can Tân của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Tân không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Hợi của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

6. Tuổi Bính Ngọ sinh năm 1966 (mệnh Thủy)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thủy sinh Kim

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thủy sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Bính tương hợp với thiên can Tân của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Bính tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ không xung không hợp nhau với địa chi Hợi của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ phạm Tứ Hành Xung (Tý – Ngọ – Mão – Dậu) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

7. Tuổi Giáp Dần sinh năm 1974 ( mệnh Thủy)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thủy sinh Kim

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thủy sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Tân của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Dần đạt Lục Hợp (Dần hợp Hợi) – Cát nhưng lại phạm Tứ Hành Xung (Dần – Thân – Tỵ – Hợi) – Hung nên Cát – Hung trung hòa với địa chi Hợi của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Dần không xung không hợp nhau với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

8. Tuổi Ất Mão sinh năm 1975 ( mệnh Thủy)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thủy sinh Kim

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thủy sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Ất trực xung với thiên can Tân của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Ất trực xung với thiên can Qúy của năm Qúy Mão.

Địa chi tuổi xông nhà là Mão đạt Tam Hợp (Hợi – Mão – Mùi) với địa chi Hợi của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Mão không xung không hợp nhau với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

9. Tuổi Nhâm Tuất sinh năm 1982 ( mệnh Thủy)

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thủy sinh Kim

Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy tương sinh với ngũ hành Kim của năm Qúy Mão vì Thủy sinh Kim

Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Tân của gia chủ.

Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Qúy của năm Qúy Mão

Địa chi tuổi xông nhà là Tuất không xung không hợp nhau với địa chi Hợi của gia chủ.

Địa chi tuổi xông nhà là Tuất đạt Lục Hợp (Mão hợp Tuất) với địa chi Mão của năm Qúy Mão.

Xem hướng xuất hành cho tuổi Tân Hợi 1971 năm 2023 thuận lợi, may mắn

  • Mùng 1 tết (ngày 22/1/2023 dương lịch) xuất hành hướng Tây Nam (hướng tài thần) hoặc hướng Tây Bắc (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Chính Tây.
  • Mùng 2 tết (ngày 23/1/2023 dương lịch) xuất hành hướng Tây Nam (hướng tài thần) hoặc hướng Tây Nam (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Chính Tây.
  • Mùng 3 tết (ngày 24/1/2023 dương lịch) xuất hành hướng Tây Bắc (hướng tài thần) hoặc hướng Chính Nam (hướng hỷ thần) – Tránh hướng Chính Tây.

Xem giờ, ngày tốt khai xuân cho tuổi Tân Hợi 1971 năm 2023 gặp nhiều tài lộc

  • Mùng 1 tết (Chủ nhật ngày 22/1) giờ Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 2 tết (Thứ Hai ngày 23/1) giờ Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 4 tết (Thứ Tư ngày 25/1) giờ Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 7 tết (Thứ Bảy ngày 28/1) giờ Dần (3h – 5h), Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h), Hợi (21h – 23h).
  • Mùng 9 tết (Thứ Hai ngày 30/1) giờ Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h).
  • Mùng 10 tết (Thứ Ba ngày 31/1) giờ Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).

Hy vọng với những thông tin mà chúng tôi vừa chia sẻ có thể giúp các bạn tìm ra tuổi xông đất cho tuổi Tân Hợi 1971 năm 2023 cũng như hướng xuất hành và ngày mở hàng hợp với tuổi 1971 rồi nhé. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của chúng tôi

Đánh giá bài viết