Bạn muốn cổ vũ tinh thần cho người thân khi cuộc thi nào đó nhưng bạn lại không biết từ cố lên trong tiếng anh là gì? Hay Fighting có nghĩa là gì? Tất cả sẽ được chúng tôi giải đáp chi tiết trong bài viết dưới đây

Cố lên trong tiếng Anh là gì?

Trong tiếng anh, cố lên là fighting. Ngoài từ fighting còn có những từ hay cụm từ khác cũng mang hàm ý cố lên như: Try!; try hard!; try your best!; do your best!; keep it up!; to be a good cheer!; come on!; make your effort!; hang in there!; hang tough! hay go (tên đối tượng cần cổ vũ)! (Cách này hay dùng trong thể thao)

co-len-tieng-han-la-gi

Tổng hợp các câu động viên, khích lệ bằng tiếng Anh

Ngoài việc sử dụng từ fighting dùng để cổ vũ tinh thần, các bạn có thể sử dụng các cụm từ dưới đây cũng mang ý nghĩa cổ vũ, động viên một ai đó. Cụ thể như sau:

  • Make ourself more confident: Chúng ta hãy tự tin lên nào
  • Never give up: đừng bao giờ bỏ cuộc
  • Stay strong: mạnh mẽ lên
  • Stick with it: hãy kiên trì lên
  • Stay at it: cứ cố gắng như vậy!
  • Go on, you can do it: Tiến lên, bạn làm được mà
  • You should try it: bạn làm thử xem
  • Hang in there: cố gắng lên
  • Never say “die”: đừng từ bỏ/ đừng bỏ cuộc
  • Come on! You can do it! : cố lên! Bạn làm được mà!
  • Believe in yourself: hãy tin tưởng bản thân
  • The sky is the limit: bầu trời chính là giới hạn
  • I’ll support you either way: tôi sẽ luôn ủng hộ bạn
  • Look on the bright sight: Luôn nhìn vào mặt sáng của cuộc sống, nhìn vào những điều tích cực
  • Believe in yourself: hãy tin tưởng bản thân
  • Give it your best shot: cố hết sức mình đi
  • I’m rooting for you: cố lên, tôi ủng hộ bạn
  • Nothing lasts forever: chuyện gì cũng sẽ qua nhanh thôi
  • Everything will be fine: mọi việc rồi sẽ ổn thôi
  • Keep at it = Keep your nose over to the grindstone = Keep bent over your work = Keep working hard!: Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy!
  • Don’t be discouraged!: đừng có chán nản!
  • Keep pushing: tiếp tục cố gắng nhé
  • Do it again!: làm lại lần nữa xem
  • Make ourself more confident: Tự tin lên
  • That was a nice try/ good effort: dù sao bạn cũng cố hết sức rồi
  • No pain, no gain: thất bại là mẹ thành công
  • Do the best you can: hãy làm tốt nhất những gì bạn có thể
  • I’m sure you can do it: tôi chắc chắn bạn có thể làm được
  • I am always be your side = I will be right here to help you: tôi luôn ở bên cạnh bạn
  • If you never try, you will never know: Nếu bạn không bao giờ cố gắng, bạn sẽ không biết mình có thể làm được những gì

Fighting có nghĩa là gì?

co-len-tieng-han-la-gi-1

Fighting có nghĩa là CỐ LÊN, dùng để động viên người khác khi làm một việc gì đó, ví dụ như trong một cuộc thi đấu. Tuy nhiên ngoài nghĩa thông dụng phía trên thì ta còn rất nhiều nghĩa khác của từ tiếng Anh này cụ thể như:

Fighting là một danh từ

Fighting (n): cuộc chiến đấu, trận chiến. Là một khung cảnh hỗn loạn, có tính bạo lực, đối kháng. Hay nói cách khác, fighting sử dụng để diễn tả cuộc chiến đấu giữa nhiều người hoặc nhiều nhóm người với nhau.

Ví dụ: There was a children’s fighting in my yard. Có trận chiến của những đứa trẻ ở sân nhà tôi

Fighting là một động từ

Fighting chính là một dạng động từ thêm ‘-ing’ của fight.

  • Fight (v): chiến đấu, đấu tranh. Chỉ hành động có sử dụng vũ lực để đánh bại một người hoặc một nhóm người.

Ví dụ: They are fighting the enemy. (Họ đang chiến đấu chống kẻ thù)

  • Fight (v): phấn đấu, nỗ lực.  Hành động dùng chính sức của mình để cố gắng làm điều gì hay ngăn cản thứ gì xảy ra ở hiện tại hoặc trong tương lai.

Ví dụ: My sister is fighting the disease bravely. (Chị gái tôi đang chiến đấu với dịch bệnh một cách dũng cảm)

  • Fight (v): tranh luận, đối kháng. Hành động lời qua tiếng lại về một vấn đề nào đó giữa 2 người hoặc một nhóm người.

Ví dụ: My parents fought in front of me. (Bố mẹ tranh luận trước mặt tôi)

3. Fighting là một tính từ

Fighting là tính từ thể hiện tính đấu tranh, bạo lực.

Ví dụ : The debate is fighting. (Cuộc tranh luận có tính bạo lực)

Ngoài ra, Fighting cũng là  tính từ để cổ vũ tinh thần với nghĩa là cố lên, mạnh mẽ lên. Cụ thể hơn, Fighting cổ vũ tinh thần cho người nào đó trong một hoàn cảnh nhất định, chẳng hạn như trong trận đấu hay cuộc thi.

Ví dụ: Fighting! I trust you. (Cố lên! Tôi tin bạn)

Hy vọng với những thông tin mà chúng tôi vừa chia sẻ có thể giúp các bạn biết được cố lên trong tiếng anh là gì? Hay Fighting có nghĩa là gì rồi nhé